右側
みぎがわ
Bên phải
side; lean; oppose; regret
Cấu tạo gợi hình
Khung chữ 側 với người 亻 và hình 則 nhắc ta nhớ “bên”.
Đặt người 亻 và hình 則 vào cùng một khung cảnh mang ý “bên”. Khi các chi tiết khép lại thành 側, hãy dùng cảnh đó làm điểm neo trí nhớ.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
右側
みぎがわ
Bên phải
内側
うちがわ
bên trong
窓側
まどがわ
phía cửa sổ; chỗ ngồi cạnh cửa sổ
外側
そとがわ
phía ngoài
通路側
つうろがわ
Phía lối đi
白線の内側に下がる
はくせんのうちがわにさがる
lùi vào bên trong vạch trắng
黄色い線の内側に下がる
きいろいせんのうちがわにさがる
lùi vào bên trong vạch vàng
黄色い線の内側まで下がる
きいろいせんのうちがわまでさがる
lùi vào bên trong đường màu vàng
日本語の授業で、右側について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về bên phải.
郵便局は銀行の右側にあります。
Bưu điện nằm bên phải ngân hàng.
日本語の授業で、内側について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về bên trong.
窓の内側に水滴がついています。
Có những giọt nước bám ở mặt trong cửa sổ.