元
もと
nguồn gốc; ban đầu; chỗ cũ, trạng thái cũ
beginning; former time; origin
Cấu tạo gợi hình
Hai 二 chân 儿 đứng tại điểm khởi đầu — 元.
Một người đặt hai chân vững tại vạch xuất phát trước khi bắt đầu. Điểm bắt đầu đó giúp nhớ 元 là gốc, ban đầu hoặc nguyên.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
元
もと
nguồn gốc; ban đầu; chỗ cũ, trạng thái cũ
元日
がんじつ
Ngày mùng một tết
元旦
がんたん
mùng một Tết
元気
げんき
khỏe; khỏe mạnh; tràn đầy sức sống
地元
じもと
Địa phương, bản địa, bản xứ
足元
あしもと
dưới chân; bước chân; tình hình ngay trước mắt
元気を出す
げんきをだす
phấn chấn lên; lấy lại tinh thần
元気が出る
げんきがでる
cảm thấy phấn chấn, có thêm sức lực
お元気ですか
おげんきですか
Anh /chị khỏe không?
A「ご無沙汰しています。お元気でいらっしゃいますか。」
A「ごぶさたしています。おげんきでいらっしゃいますか。」
Lâu rồi không liên lạc. Bạn vẫn khỏe chứ ạ?
使った道具は、必ず元の場所に戻してください。
Hãy luôn trả dụng cụ đã dùng về vị trí ban đầu.
元日は家族そろって新年のあいさつをしました。
Vào ngày mùng Một, cả gia đình quây quần chúc Tết nhau.
日本語の授業で、元日について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về ngày mùng một tết.
日本語の授業で、元旦について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về mùng một Tết.