公
こう
công cộng; chính thức, công khai
public; prince; official; governmental
Cấu tạo gợi hình
Chia 八 phần riêng 厶 cho mọi người một cách công bằng — 公.
Một phần riêng 厶 được chia 八 ra để mọi người cùng sử dụng. Việc biến của riêng thành của chung giúp nhớ 公 là công cộng hoặc công bằng.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
公
こう
công cộng; chính thức, công khai
公園
こうえん
Công viên
公立
こうりつ
Công lập
公平
こうへい
Sự công bằng, công bằng
公共
こうきょう
công cộng; thuộc về xã hội nói chung
公務員
こうむいん
Công chức, nhân viên nhà nước
主人公
しゅじんこう
Nhân vật chính
公共料金
こうきょうりょうきん
các khoản phí tiện ích công cộng như điện, nước và ga
公共料金を支払う
こうきょうりょうきんをしはらう
thanh toán các hóa đơn điện, nước, ga và dịch vụ công ích
公立高校に入学する
こうりつこうこうににゅうがくする
nhập học trường công lập
彼は公の場で初めて計画を説明した。
Lần đầu anh ấy giải thích kế hoạch trước công chúng.
公園の写真を一枚撮りました。
Tôi đã chụp một bức ảnh về công viên.
彼女は地元の公立高校に通っています。
Cô ấy học tại trường cấp ba công lập địa phương.
日本語の授業で、公立について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về công lập.