卒業
そつぎょう
tốt nghiệp
graduate; soldier; private; die
Cấu tạo gợi hình
Nhớ 卒 qua cảnh “tốt nghiệp”, với mười 十、người 人 và hình 亠 làm các mốc nhận dạng.
Hình dung một cảnh ngắn diễn tả “tốt nghiệp”: mười 十、người 人 và hình 亠 lần lượt xuất hiện rồi khép lại theo dáng chữ 卒. Đây chỉ là liên tưởng giúp nhớ mặt chữ, không phải lời giải thích từ nguyên.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
卒業
そつぎょう
tốt nghiệp
卒業式
そつぎょうしき
Lễ tốt nghiệp
卒業する
そつぎょうする
tốt nghiệp
兄は去年大学を卒業しました。
Anh tôi tốt nghiệp đại học năm ngoái.
卒業式で先生に感謝の手紙を渡しました。
Tôi trao thư cảm ơn cho thầy cô tại lễ tốt nghiệp.
日本語の授業で、卒業式について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về lễ tốt nghiệp.
妹は来年の春に大学を卒業する予定です。
Em gái tôi dự định tốt nghiệp đại học vào mùa xuân năm sau.