取材
しゅざい
sự thu thập tư liệu; phỏng vấn, tác nghiệp báo chí
take; fetch; take up
Cấu tạo gợi hình
Bàn tay 又 đưa ra để lấy vật bên tai 耳 — 取.
Một bàn tay 又 nhanh chóng với tới và lấy món đồ đã nghe nhắc bên tai 耳. Hành động nhận lấy giúp nhớ 取.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
取材
しゅざい
sự thu thập tư liệu; phỏng vấn, tác nghiệp báo chí
取れる
とれる
rời ra; lấy được; loại bỏ được
間取り
まどり
Cách bố trí phòng ốc trong nhà, sơ đồ nhà
取り除く
とりのぞく
Bỏ, lọc bỏ, loại trừ
取り消す
とりけす
Hủy
取り出す
とりだす
lấy ra
取り消し
とりけし
sự hủy bỏ
取り戻す
とりもどす
lấy lại; giành lại
取り組む
とりくむ
bắt tay vào; nỗ lực giải quyết; đối đầu
取り引き
とりひき
giao dịch; quan hệ làm ăn
切り取る
きりとる
Cắt lấy
受け取る
うけとる
Nhận được
年を取る
としをとる
có tuổi; già đi
受け取り
うけとり
việc nhận; giấy biên nhận
書き取る
かきとる
Viết chính tả, (nghe rồi viết)
聞き取り
ききとり
việc nghe và nhận biết nội dung, nghe hiểu
聞き取る
ききとる
nghe rõ, nghe hiểu được
書き取り
かきとり
bài viết chính tả, việc nghe rồi viết lại
取り入れる
とりいれる
đưa vào; tiếp nhận và áp dụng
取りかえる
とりかえる
Đổi
取り寄せる
とりよせる
Đặt hàng đem đến, gửi đến
取り替える
とりかえる
Thay, đổi
取り上げる
とりあげる
đưa ra, đề cập; lấy lên; thu giữ
取り締まり
とりしまり
sự kiểm soát; hoạt động trấn áp vi phạm
記者が被災地を取材して記事を書いた。
Phóng viên tác nghiệp tại vùng thiên tai rồi viết bài.
上着のボタンが一つ取れてしまった。
Một chiếc cúc áo khoác đã bị tuột mất.
部屋を借りる前に、間取りをよく確認した。
Trước khi thuê phòng, tôi đã kiểm tra kỹ sơ đồ bố trí.
安全のため、通路をふさいでいる荷物を取り除いた。
Vì an toàn, tôi dọn bỏ hành lý chắn lối đi.