坂
さか
Dốc
slope; incline; hill
Cấu tạo gợi hình
Nhớ 坂 qua cảnh “độ dốc”, với đất 土 và phản đối 反 làm các mốc nhận dạng.
Hình dung một cảnh ngắn diễn tả “độ dốc”: đất 土 và phản đối 反 lần lượt xuất hiện rồi khép lại theo dáng chữ 坂. Đây chỉ là liên tưởng giúp nhớ mặt chữ, không phải lời giải thích từ nguyên.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
坂
さか
Dốc
なだらかな坂
なだらかなさか
dốc thoai thoải
この先は急な坂が続くので、自転車では大変だ。
Phía trước là dốc cao kéo dài nên đi xe đạp rất vất vả.
日本語の授業で、坂について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về dốc.
日本語の授業で、なだらかな坂について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về dốc thoai thoải.
駅まではなだらかな坂なので、自転車でも楽に行けます。
Đường đến ga là con dốc thoai thoải nên đi xe đạp cũng dễ dàng.