血圧
けつあつ
Huyết áp
pressure; push; overwhelm; oppress; dominate
Cấu tạo gợi hình
Nhớ 圧 qua cảnh “áp lực”, với đất 土 và hình 厂 làm các mốc nhận dạng.
Hình dung một cảnh ngắn diễn tả “áp lực”: đất 土 và hình 厂 lần lượt xuất hiện rồi khép lại theo dáng chữ 圧. Đây chỉ là liên tưởng giúp nhớ mặt chữ, không phải lời giải thích từ nguyên.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
血圧
けつあつ
Huyết áp
病院で血圧を測ってもらった。
Tôi được đo huyết áp tại bệnh viện.
khuôn; kiểu; người mẫu; mẫu mực; điển hình
Chung thành phần
型 và 圧 cùng có thành phần 土.
tháp; công trình kiến trúc cao vút; sotoba
Chung thành phần
塔 và 圧 cùng có thành phần 土.
độ dốc; nghiêng; đồi núi; con dốc; con đường nghiêng
Chung thành phần
坂 và 圧 cùng có thành phần 土.
lâu đài; thành phố có tường thành bao quanh; tòa thành; pháo đài
Chung thành phần
城 và 圧 cùng có thành phần 土.
ranh giới; khu vực; vùng đất; địa điểm; đường phân cách
Chung thành phần
境 và 圧 cùng có thành phần 土.
phạm vi; vùng đất; giới hạn; sân khấu; cấp độ
Chung thành phần
域 và 圧 cùng có thành phần 土.