一変
いっぺん
Hoàn toàn thay đổi
unusual; change; strange
Cấu tạo gợi hình
Nhìn bước đi 夂 và hình 亦, liên tưởng đến “thay đổi” để nhớ 変.
Hình dung một cảnh rõ ràng về “thay đổi”, trong đó bước đi 夂 và hình 亦 được đặt cạnh nhau thành dáng 変. Đây là liên tưởng học tập, không phải giải thích từ nguyên.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
一変
いっぺん
Hoàn toàn thay đổi
大変
たいへん
vất vả; nghiêm trọng
変える
かえる
Thay đổi
変わる
かわる
(Cái gì đó) thay đổi
相変わらず
あいかわらず
vẫn
日程を変更する
にっていをへんこうする
thay đổi lịch trình
予定を変更する
よていをへんこうする
thay đổi kế hoạch
変なにおいがする
へんなにおいがする
có mùi lạ
日にちを変更する
ひにちをへんこうする
thay đổi ngày tháng
文字を漢字に変換する
もじをかんじにへんかんする
chuyển đổi sang Hán tự
スケジュールを変更する
スケジュールをへんこうする
thay đổi lịch trình
変な男がうろうろしている
へんなおとこがうろうろしている
Một người đàn ông khả nghi đang đi quanh quẩn.
家具の配置を変えると、部屋の印象が一変した。
Khi đổi cách bố trí nội thất, ấn tượng về căn phòng thay đổi hoàn toàn.
熱が高いなら、それは大変ですね。
Nếu sốt cao thì nghiêm trọng nhỉ.
約束の時間を三時に変えました。
Tôi đã đổi giờ hẹn sang ba giờ.
日本語の授業で、必要に応じて変わることがあります。
trong giờ học tiếng Nhật, đôi khi cần (Cái gì đó) thay đổi.