失望
しつぼう
Sự thất vọng
lose; error; fault; disadvantage; loss
Cấu tạo gợi hình
Nhìn hình 矢, liên tưởng đến “mất” để nhớ 失.
Hình dung một cảnh rõ ràng về “mất”, trong đó hình 矢 được đặt cạnh nhau thành dáng 失. Đây là liên tưởng học tập, không phải giải thích từ nguyên.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
失望
しつぼう
Sự thất vọng
失う
うしなう
Đánh mất
過失
かしつ
sơ suất; lỗi do bất cẩn
失礼ですが
しつれいですが
xin lỗi cho tôi hỏi
失礼します。
しつれいします。
Xin phép thất lễ。
そろそろ失礼します。
そろそろしつれいします。
Em (tôi) xin phép về đây。
社員「お先に失礼します。」
しゃいん「おさきにしつれいします。」
Nhân viên: Xin phép tôi về trước.
期待していた分、結果を聞いて失望した。
Vì đã kỳ vọng nên tôi thất vọng khi nghe kết quả.
事故で自信を失いましたが、家族の励ましで立ち直りました。
Tôi đã mất tự tin sau tai nạn nhưng đã vực dậy nhờ sự động viên của gia đình.
日本語の授業で、必要に応じて失うことがあります。
trong giờ học tiếng Nhật, đôi khi cần đánh mất.
運転手の過失が事故につながった。
Sơ suất của tài xế đã dẫn đến tai nạn.