専門
せんもん
Chuyên môn
specialty; exclusive; mainly; solely
Cấu tạo gợi hình
Nhớ 専 qua cảnh “đặc sản”, với hình 寸、một 一 và lý do 由 làm các mốc nhận dạng.
Hình dung một cảnh ngắn diễn tả “đặc sản”: hình 寸、một 一 và lý do 由 lần lượt xuất hiện rồi khép lại theo dáng chữ 専. Đây chỉ là liên tưởng giúp nhớ mặt chữ, không phải lời giải thích từ nguyên.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
専門
せんもん
Chuyên môn
専念
せんねん
Sự chuyên tâm, tập trung
専門学校
せんもんがっこう
Trường dạy nghề
専攻する
せんこうする
học chuyên ngành, chuyên về một lĩnh vực
専門の医師にみてもらう
せんもんのいしにみてもらう
được bác sĩ chuyên khoa khám
大学で専門について勉強しています。
Tôi đang học về chuyên môn ở đại học.
今月は試験勉強に専念するつもりだ。
Tháng này tôi định tập trung hoàn toàn vào việc ôn thi.
学校で専門学校について先生に聞きました。
Tôi đã hỏi giáo viên về trường dạy nghề ở trường.
大学では言語学を専攻し、日本語の音声を研究しました。
Ở đại học tôi học chuyên ngành ngôn ngữ học và nghiên cứu ngữ âm tiếng Nhật.