寺
てら
chùa
Buddhist temple
Cấu tạo gợi hình
Nhớ 寺 qua cảnh “chùa phật giáo”, với hình 寸 và đất 土 làm các mốc nhận dạng.
Hình dung một cảnh ngắn diễn tả “chùa phật giáo”: hình 寸 và đất 土 lần lượt xuất hiện rồi khép lại theo dáng chữ 寺. Đây chỉ là liên tưởng giúp nhớ mặt chữ, không phải lời giải thích từ nguyên.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
寺
てら
chùa
お寺
おてら
chùa
寺の前を通りかかる
てらのまえをとおりかかる
tình cờ đi ngang qua trước chùa
京都を訪れたとき、朝早く古い寺を見学しました。
Khi đến Kyoto, tôi đã tham quan một ngôi chùa cổ vào sáng sớm.
日本語の授業で、寺について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về chùa.
旅行でお寺に行きました。
Trong chuyến du lịch tôi đã đến chùa.
散歩中に寺の前を通りかかったら、鐘の音が聞こえました。
Khi tình cờ đi ngang qua trước chùa trong lúc tản bộ, tôi nghe thấy tiếng chuông.
niêm phong; phong kín; đóng kín; phong tước; ban cấp lãnh địa cho chư hầu
Chung thành phần
封 và 寺 cùng có thành phần 寸.
tôn kính; có giá trị lớn; quý giá; cao quý; được tôn cao
Chung thành phần
寺 và 尊 cùng có thành phần 寸.
lãnh đạo; chỉ huy; tổng quan; đô đốc; hoặc
Chung thành phần
将 và 寺 cùng có thành phần 寸.
hướng dẫn; dẫn đầu; chỉ đạo; mở ra; dẫn dắt
Chung thành phần
導 và 寺 cùng có thành phần 寸.
đặc sản; loại trừ; chủ yếu; duy nhất; độc chiếm
Chung thành phần
専 và 寺 cùng có thành phần 寸.