徒歩
とほ
Đi bộ
on foot; junior; emptiness; vanity; futility; uselessness
Cấu tạo gợi hình
Khung chữ 徒 với bước chân 彳 và chạy 走 nhắc ta nhớ “đi bộ”.
Đặt bước chân 彳 và chạy 走 vào cùng một khung cảnh mang ý “đi bộ”. Khi các chi tiết khép lại thành 徒, hãy dùng cảnh đó làm điểm neo trí nhớ.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
徒歩
とほ
Đi bộ
生徒
せいと
Học sinh
ホテルから会場までは徒歩で十分です。
Từ khách sạn đến hội trường đi bộ mất mười phút.
日本語の授業で、徒歩について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về đi bộ.
学校で生徒について先生に聞きました。
Tôi đã hỏi giáo viên về học sinh ở trường.