御
ご
tiền tố kính ngữ
honorable; manipulate; govern
Cấu tạo gợi hình
Khung chữ 御 với bước chân 彳 và hình 卸 nhắc ta nhớ “kính ngữ”.
Đặt bước chân 彳 và hình 卸 vào cùng một khung cảnh mang ý “kính ngữ”. Khi các chi tiết khép lại thành 御, hãy dùng cảnh đó làm điểm neo trí nhớ.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
御
ご
tiền tố kính ngữ
御中
おんちゅう
kính gửi (hậu tố dùng khi gửi tới tổ chức)
御家族の皆様にもよろしくお伝えください。
Xin hãy gửi lời hỏi thăm của tôi đến mọi người trong gia đình anh/chị.
会社宛ての封筒には社名の後に「御中」と書く。
Trên phong bì gửi công ty, viết “Kính gửi” sau tên công ty.
vua; người đứng đầu
Ý nghĩa liên quan
御 mang sắc thái kính trọng hoặc ngự; 王 là vua.
anh ấy; người kia; đó
Chung thành phần
彼 và 御 cùng có thành phần 彳.
sau; phía sau
Chung thành phần
御 và 後 cùng có thành phần 彳.
đi bộ; học trò; vô ích
Chung thành phần
徒 và 御 cùng có thành phần 彳.
đạt được; thu được; có lợi
Chung thành phần
得 và 御 cùng có thành phần 彳.
vai trò; nhiệm vụ; phục vụ
Chung thành phần
役 và 御 cùng có thành phần 彳.