思想
しそう
Tư tưởng
think
Cấu tạo gợi hình
Trong đầu là ô ý tưởng 田, bên dưới là trái tim 心 đang suy nghĩ — 思.
Nhiều ý tưởng được sắp như các ô ruộng 田, còn trái tim 心 cân nhắc từng ô. Quá trình ấy giúp nhớ 思 là nghĩ hoặc suy nghĩ.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
思想
しそう
Tư tưởng
思う
おもう
Nghĩ
意思
いし
Ý chí, ý muốn
思わず
おもわず
bất giác; không kìm được
思い出
おもいで
kỷ niệm
思いやる
おもいやる
quan tâm, thông cảm
思い出す
おもいだす
Nhớ ra, nhớ
思いつく
おもいつく
Nghĩ ra
思いやり
おもいやり
Sự quan tâm
思い切り
おもいきり
hết sức, thỏa thích
思い立つ
おもいたつ
chợt nảy ý định và quyết định làm
思い込む
おもいこむ
Tin rằng, cho rằng
思いがけず
おもいがけず
không ngờ; ngoài dự liệu
思い浮かべる
おもいうかべる
Nhớ ra, hồi tưởng
ふと思い出す
ふとおもいだす
đột nhiên nhớ về
やっぱり思ったとおりだ
やっぱりおもったとおりだ
quả là đúng như tôi đã nghĩ
この本は若いころの彼の思想に大きな影響を与えた。
Cuốn sách này ảnh hưởng lớn đến tư tưởng thời trẻ của anh ấy.
明日は晴れると思います。
Tôi nghĩ ngày mai trời sẽ nắng.
進路を決めるときは、本人の意思を尊重すべきだ。
Khi quyết định con đường tương lai, nên tôn trọng ý muốn của chính người đó.
うれしい知らせを聞いて、思わず笑顔になった。
Nghe tin vui, tôi bất giác mỉm cười.