掃く
はく
quét, quét dọn
sweep; brush
Cấu tạo gợi hình
Nhớ 掃 qua cảnh “quét”, với bàn tay 扌 và hình 帚 làm các mốc nhận dạng.
Hình dung một cảnh ngắn diễn tả “quét”: bàn tay 扌 và hình 帚 lần lượt xuất hiện rồi khép lại theo dáng chữ 掃. Đây chỉ là liên tưởng giúp nhớ mặt chữ, không phải lời giải thích từ nguyên.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
掃く
はく
quét, quét dọn
掃除
そうじ
dọn dẹp
清掃
せいそう
Sự dọn dẹp, làm vệ sinh
掃除機
そうじき
Máy hút bụi
ほうきで掃く
ほうきではく
quét bằng chổi
ざっと掃除する
ざっとそうじする
dọn dẹp nhanh, sơ qua toàn bộ
日本語の授業で、必要に応じて掃くことがあります。
trong giờ học tiếng Nhật, đôi khi cần quét, quét dọn.
毎朝、店の前をほうきで掃いています。
Mỗi sáng tôi đều dùng chổi quét trước cửa hàng.
土曜日に家族と部屋を掃除します。
Thứ bảy tôi dọn phòng cùng gia đình.
閉店後、専門の会社が店内を清掃する。
Sau khi đóng cửa, công ty chuyên môn vệ sinh bên trong cửa hàng.