換気
かんき
Sự thông gió
interchange; period; change; convert; replace; renew
Cấu tạo gợi hình
Nhớ 換 qua cảnh “đổi”, với hình 奐 và bàn tay 扌 làm các mốc nhận dạng.
Hình dung một cảnh ngắn diễn tả “đổi”: hình 奐 và bàn tay 扌 lần lượt xuất hiện rồi khép lại theo dáng chữ 換. Đây chỉ là liên tưởng giúp nhớ mặt chữ, không phải lời giải thích từ nguyên.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
換気
かんき
Sự thông gió
乗り換え
のりかえ
đổi tàu
気分転換
きぶんてんかん
sự thay đổi tâm trạng; đổi không khí
言い換える
いいかえる
diễn đạt lại; nói bằng cách khác
乗り換える
のりかえる
Đổi tàu (chuyến), quá cảnh
買い換える
かいかえる
mua đồ mới để thay đồ cũ
文字を漢字に変換する
もじをかんじにへんかんする
chuyển đổi sang Hán tự
替わる
かわる
được thay, được đổi sang cái khác
急行から各駅停車に乗り換える
きゅうこうからかくえきていしゃにのりかえる
đổi từ tàu nhanh sang tàu dừng địa phương
窓を開けて、部屋の換気をしてください。
Hãy mở cửa sổ để thông gió cho phòng.
この経路なら乗り換えは一回だけで済みます。
Nếu đi theo tuyến này thì chỉ cần đổi tàu một lần.
日本語の授業で、乗り換えについて詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về đổi tàu.
勉強に疲れたら音楽を聞いて気分転換する。
Khi mệt vì học, tôi nghe nhạc để thay đổi tâm trạng.
gánh vác; mang; nâng lên; con gấu; khiêng
Chung thành phần
担 và 換 cùng có thành phần 扌.
nhặt lên; tập trung; tìm thấy; đi bộ; mười
Chung thành phần
拾 và 換 cùng có thành phần 扌.
lạy; kính cẩn; khiêm nhường ngữ đi kèm với hành động của bản thân; cúi lạy; kính lễ
Chung thành phần
拝 và 換 cùng có thành phần 扌.
quét; bàn chải; quét dọn; quét sạch; loại bỏ
Chung thành phần
掃 và 換 cùng có thành phần 扌.
thiệt hại; sự mất mát; điều bất lợi; đau; làm tổn thương
Chung thành phần
損 và 換 cùng có thành phần 扌.
chọn; lấy; tìm về; chiếm lấy; lấy ra
Chung thành phần
採 và 換 cùng có thành phần 扌.