支配
しはい
sự chi phối; thống trị, kiểm soát
branch; support; sustain
Cấu tạo gợi hình
Nhìn mười 十 và bàn tay phải 又, liên tưởng đến “hỗ trợ” để nhớ 支.
Hình dung một cảnh rõ ràng về “hỗ trợ”, trong đó mười 十 và bàn tay phải 又 được đặt cạnh nhau thành dáng 支. Đây là liên tưởng học tập, không phải giải thích từ nguyên.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
支配
しはい
sự chi phối; thống trị, kiểm soát
支持
しじ
sự ủng hộ; chống đỡ, duy trì
支給
しきゅう
sự cấp phát; chi trả
支援
しえん
sự hỗ trợ; chi viện
支払う
しはらう
trả tiền, thanh toán
支払い
しはらい
chi trả, thanh toán
支える
ささえる
hỗ trợ, nâng đỡ, làm chỗ dựa
銀行の支店
ぎんこうのしてん
chi nhánh ngân hàng
公共料金を支払う
こうきょうりょうきんをしはらう
thanh toán các hóa đơn điện, nước, ga và dịch vụ công ích
一社が市場を支配すると競争が失われる。
Nếu một công ty chi phối thị trường, cạnh tranh sẽ mất đi.
若者から高い支持を得て当選した。
Ông ấy đắc cử nhờ nhận được sự ủng hộ cao từ người trẻ.
制服と交通費は会社から支給される。
Đồng phục và chi phí đi lại được công ty cấp.
国際機関が食料と医療の支援を行った。
Tổ chức quốc tế cung cấp hỗ trợ lương thực và y tế.