料理
りょうり
Món ăn
fee; materials
Cấu tạo gợi hình
Đong gạo 米 bằng đấu 斗 để tính nguyên liệu và chi phí — 料.
Người bán dùng đấu 斗 đong từng phần gạo 米 rồi tính giá. Việc cân đong nguyên liệu giúp nhớ 料 là nguyên liệu hoặc phí.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
料理
りょうり
Món ăn
材料
ざいりょう
Nguyên liệu
給料
きゅうりょう
Lương
有料
ゆうりょう
Tốn tiền, tốn phí
資料
しりょう
Tài liệu
送料
そうりょう
tiền gửi, tiền cước
無料
むりょう
Miễn phí
原料
げんりょう
Nguyên liệu
食料品
しょくりょうひん
Thực phẩm
手数料
てすうりょう
Lệ phí, phí dịch vụ
入館料
にゅうかんりょう
Phí vào cửa
調味料
ちょうみりょう
gia vị, bột ngọt
使用料
しようりょう
Phí sử dụng
料理する
りょうりする
nấu ăn
料理教室
りょうりきょうしつ
Lớp dạy nấu ăn
公共料金
こうきょうりょうきん
các khoản phí tiện ích công cộng như điện, nước và ga
特急料金
とっきゅうりょうきん
cước tàu tốc hành
料理を残す
りょうりをのこす
chừa đồ ăn lại
材料を刻む
ざいりょうをきざむ
thái (rau, quả)
給料を下ろす
きゅうりょうをおろす
rút tiền lương
送料がかかる
そうりょうがかかる
mất phí vận chuyển, bị tính cước gửi hàng
授業料を払う
じゅぎょうりょうをはらう
trả học phí
給料を引き出す
きゅうりょうをひきだす
rút tiền lương
手数料がかかる
てすうりょうがかかる
bị tính phí dịch vụ, mất phí xử lý
母は野菜を使った料理が得意です。
Mẹ tôi giỏi nấu các món dùng rau.
カレーの材料をスーパーで買いました。
Tôi đã mua nguyên liệu nấu cà ri ở siêu thị.
日本語の授業で、材料について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về nguyên liệu.
会社で給料について話しました。
Tôi đã nói về lương ở công ty.