断る
ことわる
từ chối
severance; decline; refuse; apologize; warn; dismiss
Cấu tạo gợi hình
Khung chữ 断 với gạo 米、hình 𠃊 và rìu 斤 nhắc ta nhớ “cắt đứt”.
Đặt gạo 米、hình 𠃊 và rìu 斤 vào cùng một khung cảnh mang ý “cắt đứt”. Khi các chi tiết khép lại thành 断, hãy dùng cảnh đó làm điểm neo trí nhớ.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
断る
ことわる
từ chối
断然
だんぜん
rõ ràng, vượt trội; dứt khoát
中断
ちゅうだん
sự gián đoạn; tạm dừng giữa chừng
判断
はんだん
Sự đánh giá, phán đoán
横断
おうだん
sự băng qua, đi ngang qua
無断
むだん
Không xin phép
横断歩道
おうだんほどう
vạch dành cho người đi bộ
健康診断
けんこうしんだん
Khám sức khỏe
結婚を断る
けっこんをことわる
từ hôn
ななめに横断する
ななめにおうだんする
băng chéo qua đường
日本語の授業で、必要に応じて断ることがあります。
trong giờ học tiếng Nhật, đôi khi cần từ chối.
用事があったので、友達の誘いを断りました。
Vì có việc nên tôi đã từ chối lời mời của bạn.
二つを比べれば、こちらの品質が断然いい。
So hai thứ thì chất lượng bên này rõ ràng tốt hơn.
大雨のため試合は一時中断された。
Trận đấu tạm gián đoạn vì mưa lớn.