新聞
しんぶん
báo; tờ báo
new
Cấu tạo gợi hình
Dùng rìu 斤 sửa cây 木 thành món đồ mới — 新.
Một người đứng 立 cạnh cây 木, dùng rìu 斤 tạo ra vật dụng vừa hoàn thành. Thành phẩm mới tinh giúp nhớ 新 là mới; đây là liên tưởng ghi nhớ.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
新聞
しんぶん
báo; tờ báo
新宿
しんじゅく
Shinjuku
新た
あらた
mới; mới mẻ, thêm một lần nữa
新築
しんちく
việc xây mới; mới xây
新品
しんぴん
hàng mới
更新
こうしん
gia hạn; cập nhật, đổi mới
新製品
しんせいひん
sản phẩm mới
新しい
あたらしい
mới
新聞社
しんぶんしゃ
Tòa soạn báo
新鮮
しんせん
tươi, tươi mới
新幹線
しんかんせん
Tàu cao tốc shinkansen
古新聞
ふるしんぶん
Báo cũ
祖父は朝ご飯のあとで新聞を読みます。
Ông tôi đọc báo sau bữa sáng.
来年、新宿へ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Shinjuku.
事故を防ぐため、新たな規則を設けた。
Để phòng ngừa tai nạn, một quy định mới đã được đặt ra.
駅前に新築のマンションが完成した。
Một chung cư mới xây đã hoàn thành trước ga.
新入社員
しんにゅうしゃいん
nhân viên mới vào công ty
新聞を取る
しんぶんをとる
đặt mua báo
新製品が出る
しんせいひんがでる
sản phẩm mới ra thị trường
新製品を出す
しんせいひんをだす
tung sản phẩm mới ra thị trường
新入社員を採る
しんにゅうしゃいんをとる
tuyển nhân viên mới
新聞に名前が出る
しんぶんになまえがでる
tên xuất hiện trên báo
メールを新規作成する
メールをしんきさくせいする
tạo mail mới