昨年
さくねん
năm ngoái
yesterday; previous
Cấu tạo gợi hình
Khung chữ 昨 với hình 乍 và mặt trời 日 nhắc ta nhớ “hôm qua”.
Đặt hình 乍 và mặt trời 日 vào cùng một khung cảnh mang ý “hôm qua”. Khi các chi tiết khép lại thành 昨, hãy dùng cảnh đó làm điểm neo trí nhớ.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
昨年
さくねん
năm ngoái
昨夜
ゆうべ
Tối hôm qua
昨日
さくじつ
hôm qua
昨日
きのう
hôm qua
一昨年
いっさくねん
năm kia
一昨年
おととし
Năm kia
一昨日
いっさくじつ
hôm kia
一昨日
おととい
Hôm kia
昨日は、よく寝ました
きのうは、よくねました
hôm qua ngủ ngon giấc
日本語の授業で、昨年について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về năm ngoái.
昨年は仕事で三回海外へ行きました。
Năm ngoái tôi đã đi nước ngoài ba lần vì công việc.
昨夜は遅くまで勉強しました。
Tối qua tôi học đến khuya.
日本語の授業で、昨日について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về hôm qua.