束
たば
bó; chùm
bundle; sheaf; ream; tie in bundles; govern; manage
Cấu tạo gợi hình
Khung chữ 束 với miệng 口 và cây 木 nhắc ta nhớ “bó”.
Đặt miệng 口 và cây 木 vào cùng một khung cảnh mang ý “bó”. Khi các chi tiết khép lại thành 束, hãy dùng cảnh đó làm điểm neo trí nhớ.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
束
たば
bó; chùm
約束
やくそく
lời hứa; cuộc hẹn
コピー用紙を一束、倉庫から運んできた。
Tôi mang một bó giấy photocopy từ kho tới.
友だちと駅で会う約束をしました。
Tôi đã hẹn gặp bạn ở ga.