品
ひん
phẩm chất; phẩm giá; hạng, loại
goods; refinement; dignity; article
Cấu tạo gợi hình
Ba hộp 口 xếp thành một lô hàng — 品.
Ba chiếc hộp 口 được xếp gọn trên kệ, mỗi hộp chứa một sản phẩm. Kệ hàng ấy giúp nhớ 品 là hàng hóa, sản phẩm hoặc phẩm chất.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
品
ひん
phẩm chất; phẩm giá; hạng, loại
品質
ひんしつ
Chất lượng
品物
しなもの
hàng, hàng hóa
薬品
やくひん
dược phẩm; hóa chất
返品
へんぴん
Sự trả lại hàng
商品
しょうひん
Sản phẩm
作品
さくひん
Tác phẩm
食品
しょくひん
thực phẩm, đồ ăn
手品
てじな
ảo thuật
新品
しんぴん
hàng mới
製品
せいひん
Sản phẩm, thành phẩm, hàng hóa
品切れ
しなぎれ
sự hết hàng
下品
げひん
thô tục, thiếu thanh lịch
上品
じょうひん
thanh lịch, nhã nhặn
乳製品
にゅうせいひん
Sản phẩm làm từ sữa
食料品
しょくりょうひん
Thực phẩm
新製品
しんせいひん
sản phẩm mới
不用品
ふようひん
Đồ dùng không cần thiết
出品する
しゅっぴんする
đăng bán, đưa sản phẩm ra đấu giá hoặc triển lãm
新製品が出る
しんせいひんがでる
sản phẩm mới ra thị trường
新製品を出す
しんせいひんをだす
tung sản phẩm mới ra thị trường
さまざまな商品
さまざまなしょうひん
nhiều loại sản phẩm
商品の代金を払う
しょうひんのだいきんをはらう
thanh toán tiền mua hàng
インスタント食品
いんすたんとしょくひん
Thực phẩm ăn liền
言葉遣いにはその人の品が表れる。
Phẩm chất của một người thể hiện qua cách dùng lời.
この会社は価格よりも製品の品質を重視している。
Công ty này coi trọng chất lượng sản phẩm hơn giá cả.
日本語の授業で、品物について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về hàng, hàng hóa.
注文した品物が今日の午後に届きました。
Món hàng tôi đặt đã được giao vào chiều nay.
mỗi; mọi; hoặc là; từng
Chung thành phần
各 và 品 cùng có thành phần 口、口、口.
hút; hít vào; hấp thụ
Chung thành phần
吸 và 品 cùng có thành phần 口、口、口.
hòa; hòa hợp; Nhật Bản; tổng
Chung thành phần
和 và 品 cùng có thành phần 口、口、口.
bói toán; dự báo; chiếm giữ; giữ; có
Chung thành phần
占 và 品 cùng có thành phần 口、口、口.
nở hoa; nở; hoa nở; cười
Chung thành phần
咲 và 品 cùng có thành phần 口、口、口.
không; phủ định; từ chối
Chung thành phần
否 và 品 cùng có thành phần 口、口、口.
thêm; cộng; tham gia
Chung thành phần
加 và 品 cùng có thành phần 口、口、口.