治す
なおす
Chữa
reign; be at peace; calm down; subdue; quell; govt
Cấu tạo gợi hình
Dẫn nước 氵 qua đài 台 để trị và quản lý — 治.
Người quản lý điều tiết dòng nước 氵 từ đài 台 để cả khu vực ổn định. Việc làm cho trật tự giúp nhớ 治 là trị hoặc chữa trị.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
治す
なおす
Chữa
治る
なおる
Lành, khỏi bệnh, hết bệnh
政治
せいじ
Chính trị
治める
おさめる
cai trị; quản lý, giữ yên
自治体
じちたい
Tổ chức tự trị, tự quản
政治家
せいじか
Chính trị gia
政治学
せいじがく
chính trị học
けがを治す
けがをなおす
chữa lành vết thương
やっとけがが治った
やっとけががなおった
cuối cùng thì vết thương cũng lành
母の病気が治ってほっとした
ははのびょうきがなおってほっとした
mẹ hết bệnh nên nhẹ cả người
医者に虫歯を治してもらいました。
Tôi đã nhờ nha sĩ chữa chiếc răng sâu.
日本語の授業で、必要に応じて治すことがあります。
trong giờ học tiếng Nhật, đôi khi cần chữa.
日本語の授業で、必要に応じて治ることがあります。
trong giờ học tiếng Nhật, đôi khi cần lành, khỏi bệnh, hết bệnh.
薬を飲んだら、かぜが早く治りました。
Sau khi uống thuốc, bệnh cảm của tôi nhanh chóng khỏi.