済む
すむ
xong, xong xuôi
settle (debt, etc.); relieve (burden); finish; come to an end; excusable; need not
Cấu tạo gợi hình
Ghép hình hình 斉 và nước 氵 với ý “hoàn tất” để nhận ra 済.
Quan sát hình 斉 và nước 氵 như những mảnh của một minh họa về “hoàn tất”. Việc nối các mảnh với dáng 済 giúp nhớ mặt chữ mà không coi đó là từ nguyên.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
済む
すむ
xong, xong xuôi
返済
へんさい
Sự trả, hoàn trả
経済
けいざい
Kinh tế
経済学
けいざいがく
kinh tế học
済ませる
すませる
làm xong, giải quyết xong
経済学部
けいざいがくぶ
khoa kinh tế
試験が済む
しけんがすむ
thi cử xong
仕事を済ます
しごとをすます
kết thúc công việc
勘定を済ませる
かんじょうをすませる
thanh toán xong
仕事を済ませる
しごとをすませる
làm xong việc
日本語の授業で、必要に応じて済むことがあります。
trong giờ học tiếng Nhật, đôi khi cần xong, xong xuôi.
簡単な修理だったので、一時間で済みました。
Vì chỉ là sửa chữa đơn giản nên đã xong trong một giờ.
借りたお金は、五年かけて返済する予定だ。
Tôi dự định hoàn trả khoản tiền vay trong năm năm.
大学で経済について勉強しています。
Tôi đang học về kinh tế ở đại học.