演技
えんぎ
diễn xuất; hành vi giả vờ
performance; act; play; render; stage
Cấu tạo gợi hình
Khung chữ 演 với hình 寅 và nước 氵 nhắc ta nhớ “biểu diễn”.
Đặt hình 寅 và nước 氵 vào cùng một khung cảnh mang ý “biểu diễn”. Khi các chi tiết khép lại thành 演, hãy dùng cảnh đó làm điểm neo trí nhớ.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
演技
えんぎ
diễn xuất; hành vi giả vờ
演説
えんぜつ
Sự diễn thuyết, bài diễn thuyết
演劇
えんげき
kịch nghệ; vở diễn sân khấu
講演会
こうえんかい
Buổi diễn thuyết
子どもとは思えない自然な演技だった。
Đó là diễn xuất tự nhiên khó tin là của một đứa trẻ.
候補者は駅前で多くの市民に演説した。
Ứng viên diễn thuyết trước đông người dân ở nhà ga.
学校の演劇で父親の役を演じた。
Tôi đóng vai người cha trong vở kịch của trường.
大学で環境問題についての講演会が開かれました。
Một buổi diễn thuyết về vấn đề môi trường đã được tổ chức tại trường đại học.