洗濯
せんたく
giặt giũ
laundry; wash; pour on; rinse
Cấu tạo gợi hình
Nhớ 濯 qua cảnh “giặt ủi”, với hình 翟 và nước 氵 làm các mốc nhận dạng.
Hình dung một cảnh ngắn diễn tả “giặt ủi”: hình 翟 và nước 氵 lần lượt xuất hiện rồi khép lại theo dáng chữ 濯. Đây chỉ là liên tưởng giúp nhớ mặt chữ, không phải lời giải thích từ nguyên.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
洗濯
せんたく
giặt giũ
洗濯物
せんたくもの
Đồ giặt
洗濯機
せんたくき
Máy giặt
洗濯物を干す
せんたくものをほす
phơi quần áo
洗濯物が乾く
せんたくものがかわく
đồ khô
洗濯物をぬらす
せんたくものをぬらす
làm ướt đồ
洗濯物がたまる
せんたくものがたまる
đầy đồ cần giặt
洗濯物をたたむ
せんたくものをたたむ
xếp quần áo
洗濯物をためる
せんたくものをためる
chất đống đồ cần giặt
洗濯物がぬれている
せんたくものがぬれている
đồ ướt (quần áo)
洗濯物が湿っている
せんたくものがしめっている
đồ ẩm ướt
洗濯物を乾燥機で乾かす
せんたくものをかんそうきでかわかす
日曜日の朝に服を洗濯します。
Sáng chủ nhật tôi giặt quần áo.
スーパーで洗濯物を買いました。
Tôi đã mua đồ giặt ở siêu thị.
新しい家に洗濯機があります。
Trong ngôi nhà mới có máy giặt.
日本語の授業で、必要に応じて洗濯物を干すことがあります。
trong giờ học tiếng Nhật, đôi khi cần phơi quần áo.
làm khô quần áo bằng máy sấy
洗濯物が真っ白に仕上がる
せんたくものがまっしろにしあがる
đồ trắng tinh
コインランドリーで洗濯をする
コインランドリーでせんたくをする
giặt đồ ở hiệu giặt tự động