積む
つむ
chất lên; tích lũy
volume; product (x*y); acreage; contents; pile up; stack
Cấu tạo gợi hình
Khung chữ 積 với cây lúa 禾 và trách nhiệm 責 nhắc ta nhớ “tích lũy”.
Đặt cây lúa 禾 và trách nhiệm 責 vào cùng một khung cảnh mang ý “tích lũy”. Khi các chi tiết khép lại thành 積, hãy dùng cảnh đó làm điểm neo trí nhớ.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
積む
つむ
chất lên; tích lũy
面積
めんせき
Diện tích
積もる
つもる
Tích tụ, chất đống, phủ
トランクに荷物を積む
トランクににもつをつむ
chất hành lý vào cốp xe
日本語の授業で、必要に応じて積むことがあります。
trong giờ học tiếng Nhật, đôi khi cần tích lũy, chống chất.
海外で働いて、さまざまな経験を積みたいです。
Tôi muốn làm việc ở nước ngoài và tích lũy nhiều kinh nghiệm.
この公園は東京ドーム三個分の面積がある。
Công viên này có diện tích bằng ba sân Tokyo Dome.
日本語の授業で、必要に応じて積もることがあります。
trong giờ học tiếng Nhật, đôi khi cần tích tụ, chất đống, phủ.