答え
こたえ
Câu trả lời
solution; answer
Cấu tạo gợi hình
Ghép 合 các ý trên thẻ tre 竹 thành câu trả lời — 答.
Người học sắp các thẻ tre 竹, ghép 合 thông tin đúng rồi nói ra đáp án. Quá trình ấy giúp nhớ 答 là trả lời.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
答え
こたえ
Câu trả lời
応答
おうとう
sự trả lời; phản hồi
答える
こたえる
Trả lời
答えを見直す
こたえをみなおす
xem lại đáp án
答えを間違う
こたえをまちがう
nhầm đáp án
答えを間違える
こたえをまちがえる
nhầm đáp án
答えを記入する
こたえをきにゅうする
ghi đáp án
でたらめに答える
でたらめにこたえる
trả lời bừa, trả lời không có căn cứ
ノートに答えを書いてください。
Hãy viết câu trả lời vào vở.
何度呼びかけても部屋の中から応答がなかった。
Dù gọi nhiều lần vẫn không có tiếng trả lời từ trong phòng.
先生の質問に日本語で答えました。
Tôi trả lời câu hỏi của giáo viên bằng tiếng Nhật.
授業で、必要に応じて答えを見直すことがあります。
trong giờ học, đôi khi cần xem lại đáp án.