置く
おく
Đặt, để
placement; put; set; deposit; leave behind; keep
Cấu tạo gợi hình
Khung chữ 置 với thẳng 直 và hình 罒 nhắc ta nhớ “đặt”.
Đặt thẳng 直 và hình 罒 vào cùng một khung cảnh mang ý “đặt”. Khi các chi tiết khép lại thành 置, hãy dùng cảnh đó làm điểm neo trí nhớ.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
置く
おく
Đặt, để
位置
いち
Vị trí, địa điểm
物置
ものおき
Nơi (phòng) để đồ
物置にしまう
ものおきにしまう
cất đồ vào kho
鍵を机の上に置きました。
Tôi đã đặt chìa khóa lên bàn.
地図で現在の位置を確認した。
Tôi kiểm tra vị trí hiện tại trên bản đồ.
季節外れの道具は、庭の物置にしまってある。
Dụng cụ trái mùa được cất trong kho ngoài vườn.
日本語の授業で、物置について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về nơi để đồ.