胸が痛む
むねがいたむ
đau lòng; xót xa
bosom; breast; chest; heart; feelings
Cấu tạo gợi hình
Nhớ 胸 qua cảnh “ngực”, với hình ⺼、hình 凶 và hình 勹 làm các mốc nhận dạng.
Hình dung một cảnh ngắn diễn tả “ngực”: hình ⺼、hình 凶 và hình 勹 lần lượt xuất hiện rồi khép lại theo dáng chữ 胸. Đây chỉ là liên tưởng giúp nhớ mặt chữ, không phải lời giải thích từ nguyên.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
胸が痛む
むねがいたむ
đau lòng; xót xa
胸を弾ませる
むねをはずませる
náo nức; phấn khởi mong chờ
胸が一杯になる
むねがいっぱいになる
vô cùng xúc động; lòng tràn đầy cảm xúc
胸がどきどきする
むねがどきどきする
hồi hộp; tim đập thình thịch
事故で苦しむ人の話を聞くと胸が痛む。
Nghe chuyện người đau khổ vì tai nạn khiến tôi đau lòng.
子どもたちは遠足の日を胸を弾ませて待っている。
Trẻ em náo nức chờ ngày đi dã ngoại.
卒業式で先生の言葉を聞き、胸が一杯になった。
Nghe lời thầy cô trong lễ tốt nghiệp, tôi vô cùng xúc động.
大勢の前で名前を呼ばれ、緊張で胸がどきどきしました。
Bị gọi tên trước đông người khiến tim tôi đập thình thịch vì căng thẳng.