腕
うで
Cánh tay
arm; ability; talent
Cấu tạo gợi hình
Nhớ 腕 qua cảnh “cánh tay”, với hình ⺼ và hình 宛 làm các mốc nhận dạng.
Hình dung một cảnh ngắn diễn tả “cánh tay”: hình ⺼ và hình 宛 lần lượt xuất hiện rồi khép lại theo dáng chữ 腕. Đây chỉ là liên tưởng giúp nhớ mặt chữ, không phải lời giải thích từ nguyên.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
腕
うで
Cánh tay
腕がいい
うでがいい
có tay nghề giỏi
腕を磨く
うでをみがく
trau dồi tay nghề
腕が上がる
うでがあがる
tay nghề tiến bộ
子どもを腕に抱く
こどもをうでにだく
bế con
日本語の授業で、腕について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về cánh tay.
昨日テニスをしたので、腕が痛いです。
Vì hôm qua chơi quần vợt nên cánh tay tôi bị đau.
あの店の料理人は腕がいいと評判だ。
Đầu bếp quán đó nổi tiếng có tay nghề giỏi.
経験を重ねて通訳の腕を磨きたい。
Tôi muốn tích lũy kinh nghiệm để trau dồi kỹ năng phiên dịch.