角
かど
góc đường
angle; corner; square; horn; antlers
Cấu tạo gợi hình
Nhớ 角 qua cảnh “góc”, với hình ⺈ và dùng 用 làm các mốc nhận dạng.
Hình dung một cảnh ngắn diễn tả “góc”: hình ⺈ và dùng 用 lần lượt xuất hiện rồi khép lại theo dáng chữ 角. Đây chỉ là liên tưởng giúp nhớ mặt chữ, không phải lời giải thích từ nguyên.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
角
かど
góc đường
三角形
さんかくけい
Hình tam giác
四つ角
よつかど
ngã tư đường
角を曲がると駅に出る
かどをまがるとえきにでる
rẽ ở góc đường sẽ tới nhà ga
次の角にコンビニがあります。
Ở góc tiếp theo có một cửa hàng tiện lợi.
定規を使ってノートに三角形を描きました。
Tôi dùng thước vẽ hình tam giác vào vở.
日本語の授業で、三角形について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về hình tam giác.
日本語の授業で、四つ角について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về ngã tư đường.