論文
ろんぶん
Luận văn
argument; discourse
Cấu tạo gợi hình
Ghép hình hình 侖 và lời nói 言 với ý “lý luận” để nhận ra 論.
Quan sát hình 侖 và lời nói 言 như những mảnh của một minh họa về “lý luận”. Việc nối các mảnh với dáng 論 giúp nhớ mặt chữ mà không coi đó là từ nguyên.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
論文
ろんぶん
Luận văn
議論
ぎろん
sự thảo luận; tranh luận
口論
こうろん
Cãi nhau
反論
はんろん
sự phản luận; ý kiến bác lại
結論
けつろん
Kết luận
論理的
ろんりてき
có tính logic; hợp lý về lập luận
論じる
ろんじる
Luận bàn, tranh luận
結論が出る
けつろんがでる
kết luận được đưa ra
結論を出す
けつろんをだす
đưa ra kết luận
大学で論文について勉強しています。
Tôi đang học về luận văn ở đại học.
専門家の間でも意見が分かれ、議論が続いている。
Ngay giữa các chuyên gia ý kiến cũng chia rẽ và tranh luận tiếp tục.
意見の違いから、二人は激しい口論になった。
Vì khác biệt ý kiến, hai người đã cãi nhau dữ dội.
相手の意見に反論する前に、最後まで話を聞こう。
Trước khi phản biện ý kiến đối phương, hãy nghe họ nói hết.