記録
きろく
ghi chép, kỉ lục
scribe; account; narrative
Cấu tạo gợi hình
Dùng lời 言 ghi lại việc của mình 己 — 記.
Một người biến lời 言 và trải nghiệm của mình 己 thành dòng chữ trong sổ. Việc lưu lại giúp nhớ 記 là ghi chép.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
記録
きろく
ghi chép, kỉ lục
記号
きごう
Ký hiệu
記事
きじ
Bài, bài báo
伝記
でんき
tiểu sử; truyện về cuộc đời một người
日記
にっき
Nhật ký.
記念日
きねんび
ngày kỷ niệm
暗記する
あんきする
ghi nhớ; học thuộc lòng
通帳記入
つうちょうきにゅう
cập nhật thông tin sổ ngân hàng
日記をつける
にっきをつける
viết nhật ký
通帳記入をする
つうちょうきにゅうをする
cập nhật, in giao dịch vào sổ ngân hàng
通帳に記入する
つうちょうにきにゅうする
ghi, in giao dịch vào sổ ngân hàng
答えを記入する
こたえをきにゅうする
ghi đáp án
日本語の授業で、記録について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về ghi chép, kỉ lục.
選手は大会で自己最高の記録を出しました。
Vận động viên đã lập thành tích cá nhân tốt nhất tại giải đấu.
地図では駅が丸い記号で示されている。
Trên bản đồ, nhà ga được biểu thị bằng ký hiệu hình tròn.
今朝の新聞で新しい鉄道についての記事を読みました。
Tôi đọc một bài báo về tuyến đường sắt mới trên báo sáng nay.
cảnh báo; cảnh giới; răn bảo
Chung thành phần
警 và 記 cùng có thành phần 言.
nói chuyện; bàn bạc; thảo luận
Chung thành phần
談 và 記 cùng có thành phần 言.
lý luận; bàn luận; quan điểm
Chung thành phần
論 và 記 cùng có thành phần 言.
công nhận; nhận ra; xác nhận
Chung thành phần
認 và 記 cùng có thành phần 言.
sai; nhầm lẫn
Chung thành phần
誤 và 記 cùng có thành phần 言.
thăm; tới thăm; tìm đến
Chung thành phần
訪 và 記 cùng có thành phần 言.
điều tra; điều chỉnh; giọng; tình trạng
Chung thành phần
調 và 記 cùng có thành phần 言.