警察
けいさつ
cảnh sát, ngành cảnh sát
admonish; commandment
Cấu tạo gợi hình
Khung chữ 警 với hình 敬 và lời nói 言 nhắc ta nhớ “cảnh báo”.
Đặt hình 敬 và lời nói 言 vào cùng một khung cảnh mang ý “cảnh báo”. Khi các chi tiết khép lại thành 警, hãy dùng cảnh đó làm điểm neo trí nhớ.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
警察
けいさつ
cảnh sát, ngành cảnh sát
警備
けいび
Sự bảo vệ
警察官
けいさつかん
cảnh sát
日本語の授業で、警察について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về cảnh sát, ngành cảnh sát.
財布をなくしたことに気づき、近くの警察に届け出ました。
Khi nhận ra bị mất ví, tôi đã đến trình báo với cảnh sát gần đó.
会場の入口には、警備の人が立っている。
Có nhân viên bảo vệ đứng ở lối vào hội trường.
兄は警察官です。
Anh trai tôi là cảnh sát.