貸す
かす
Cho mượn
lend
Cấu tạo gợi hình
Trao tiền 貝 cho người khác dùng thay 代 mình — 貸.
Một người đưa tài sản 貝 cho bạn dùng tạm và chờ ngày nhận lại. Việc chủ động đưa ra giúp nhớ 貸 là cho mượn.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
貸す
かす
Cho mượn
賃貸
ちんたい
việc cho thuê hoặc thuê
貸し出し
かしだし
(Sự) cho mượn
貸し借り
かしかり
Cho vay và vay, vay mượn
手を貸す
てをかす
giúp một tay
友だちに日本語の辞書を貸しました。
Tôi đã cho bạn mượn từ điển tiếng Nhật.
この地域では、学生向けの賃貸住宅が増えている。
Ở khu vực này, nhà cho thuê dành cho sinh viên đang tăng.
この資料は館外への貸し出しができません。
Tài liệu này không được cho mượn ra ngoài thư viện.
日本語の授業で、貸し出しについて詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về (Sự) cho mượn.