迷惑
めいわく
phiền phức, gây phiền toái
astray; be perplexed; in doubt; lost; err; illusion
Cấu tạo gợi hình
Khung chữ 迷 với gạo 米 và hình ⻌ nhắc ta nhớ “lạc”.
Đặt gạo 米 và hình ⻌ vào cùng một khung cảnh mang ý “lạc”. Khi các chi tiết khép lại thành 迷, hãy dùng cảnh đó làm điểm neo trí nhớ.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
迷惑
めいわく
phiền phức, gây phiền toái
迷子
まいご
Trẻ lạc, sự đi lạc
迷い
まよい
Phân vân
迷う
まよう
Lạc
迷惑がかかる
めいわくがかかる
bị ảnh hưởng, gặp phiền toái do việc của người khác
子どもが迷子になる
こどもがまいごになる
đứa trẻ bị lạc
ほかの客に迷惑をかける
ほかのきゃくにめいわくをかける
làm phiền vị khách khác
ここはとても迷惑な場所です。
Đây là một nơi rất làm phiền, quấy rầy.
日本語の授業で、迷子について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về trẻ lạc, sự đi lạc.
祭りの会場で迷子になった子供を係員が保護しました。
Nhân viên đã chăm sóc một đứa trẻ bị lạc tại lễ hội.
十分に考えたので、今の決定に迷いはありません。
Vì đã suy nghĩ kỹ nên tôi không còn phân vân về quyết định hiện tại.