違う
ちがう
Khác
difference; differ
Cấu tạo gợi hình
Tưởng tượng da thuộc 韋 và hình ⻌ xuất hiện trong cảnh “khác” — 違.
Hãy dựng trong đầu một cảnh “khác” có da thuộc 韋 và hình ⻌ làm đạo cụ chính. Khi nhớ lại cảnh ấy, hình 違 sẽ hiện ra theo các mốc thị giác.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
違う
ちがう
Khác
間違い
まちがい
Chỗ nhầm, chỗ sai
勘違い
かんちがい
Sự hiểu nhầm, phán đoán nhầm
間違う
まちがう
lỗi, nhầm lẫn
違います
ちがいます
Không phải.
間違える
まちがえる
Sai, nhầm
駐車違反
ちゅうしゃいはん
Vi phạm quy định đỗ xe
すれ違う
すれちがう
đi ngang qua, lướt qua, lỡ
スピード違反
すぴーどいはん
Vi phạm tốc độ
答えを間違う
こたえをまちがう
nhầm đáp án
駐車違反をする
ちゅうしゃいはんをする
vi phạm việc đậu xe
答えを間違える
こたえをまちがえる
nhầm đáp án
スピード違反で捕まる
スピードいはんでつかまる
bị bắt vì vi phạm tốc độ
日本語の授業で、必要に応じて違うことがあります。
trong giờ học tiếng Nhật, đôi khi cần khác.
私の答えは先生の答えと違いました。
Đáp án của tôi khác đáp án của giáo viên.
日本語の授業で、間違いについて詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về chỗ nhầm, chỗ sai.
答案を見直したら、漢字の間違いが二つ見つかりました。
Khi xem lại bài làm, tôi phát hiện hai lỗi chữ Hán.
phù hợp; thích hợp
Chung thành phần
適 và 違 cùng có thành phần ⻌.
chậm; muộn
Chung thành phần
遅 và 違 cùng có thành phần ⻌.
xa; xa xôi
Chung thành phần
違 và 遠 cùng có thành phần ⻌.
đuổi theo; theo đuổi; bổ sung
Chung thành phần
追 và 違 cùng có thành phần ⻌.
vào trong; đông đúc; kèm vào
Chung thành phần
込 và 違 cùng có thành phần ⻌.
trả lại; quay lại; đáp lại
Chung thành phần
返 và 違 cùng có thành phần ⻌.
đường; lộ trình; giữa chừng
Chung thành phần
途 và 違 cùng có thành phần ⻌.