通用
つうよう
được chấp nhận; có tác dụng, dùng được
traffic; pass through; avenue; commute
Cấu tạo gợi hình
Theo con đường 辶 đi xuyên qua hành lang — 通.
Một người bước theo đường 辶 qua một lối dài 甬 mà không bị chặn. Chuyến đi thông suốt giúp nhớ 通 là đi qua hoặc thông.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
通用
つうよう
được chấp nhận; có tác dụng, dùng được
通帳
つうちょう
sổ tài khoản ngân hàng, sổ ngân hàng
通う
かよう
Đi (học), chỉ hành động lui tới thường xuyên
通行
つうこう
sự đi qua; lưu thông
通す
とおす
cho đi qua
通院
つういん
đi khám hoặc điều trị ngoại trú định kỳ
通常
つうじょう
thông thường; bình thường
交通
こうつう
Giao thông
共通
きょうつう
chung; sự tương đồng
通じる
つうじる
Biết, hiểu
通路側
つうろがわ
Phía lối đi
人通り
ひとどおり
lượng người qua lại
交通費
こうつうひ
Tiền đi lại
通帳記入
つうちょうきにゅう
cập nhật thông tin sổ ngân hàng
通訳する
つうやくする
thông dịch
通勤する
つうきんする
đi làm
心が通う
こころがかよう
thấu hiểu nhau; đồng cảm
目を通す
めをとおす
xem qua; đọc lướt toàn bộ
一方通行
いっぽうつうこう
Đường một chiều
交通費が出る
こうつうひがでる
được trả chi phí đi lại
改札口を通る
かいさつぐちをとおる
qua cổng soát vé
通帳に記入する
つうちょうにきにゅうする
ghi, in giao dịch vào sổ ngân hàng
通帳記入をする
つうちょうきにゅうをする
cập nhật, in giao dịch vào sổ ngân hàng
通りを見下ろす
とおりをみおろす
nhìn xuống đường
海外でも通用する技術を身につけたい。
Tôi muốn có được kỹ thuật được công nhận cả ở nước ngoài.
住所を変更するため、通帳と身分証明書を銀行へ持って行きました。
Để đổi địa chỉ, tôi mang sổ ngân hàng và giấy tờ tùy thân đến ngân hàng.
日本語の授業で、通帳について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về sổ tài khoản.
毎日電車で大学に通っています。
Mỗi ngày tôi đi học đại học bằng tàu.