週末
しゅうまつ
Cuối tuần
week
Cấu tạo gợi hình
Đi 辶 một vòng quanh 周 rồi lặp lại mỗi tuần — 週.
Lịch trình đi một vòng 辶 quanh các ngày 周 và quay lại điểm đầu. Chu kỳ lặp ấy giúp nhớ 週 là tuần.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
週末
しゅうまつ
Cuối tuần
来週
らいしゅう
Tuần tới
先週
せんしゅう
Tuần trước
毎週
まいしゅう
Mỗi tuần, hàng tuần
今週
こんしゅう
Tuần này
週刊誌
しゅうかんし
Tuần báo
〜週間
〜しゅうかん
~ tuần
再来週
さらいしゅう
Tuần tới nữa (2 tuần sau)
先々週
せんせんしゅう
tuần trước nữa
週末は家族と買い物に行きます。
Cuối tuần tôi đi mua sắm cùng gia đình.
来週、会社の人と出張します。
Tuần sau tôi đi công tác cùng đồng nghiệp.
先週、家族に電話しました。
Tuần trước, tôi đã gọi điện cho gia đình.
毎週土曜日に日本語を習います。
Mỗi tuần tôi học tiếng Nhật vào thứ bảy.