分類
ぶんるい
Phân loại
sort; kind; variety; class; genus
Cấu tạo gợi hình
Ghép hình đầu hoặc trang 頁、lớn 大 và gạo 米 với ý “loại” để nhận ra 類.
Quan sát đầu hoặc trang 頁、lớn 大 và gạo 米 như những mảnh của một minh họa về “loại”. Việc nối các mảnh với dáng 類 giúp nhớ mặt chữ mà không coi đó là từ nguyên.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
分類
ぶんるい
Phân loại
書類
しょるい
Hồ sơ
親類
しんるい
họ hàng
種類
しゅるい
Loài, chủng loại
衣類
いるい
Quần áo, y phục
回収したごみを、種類ごとに分類した。
Tôi phân loại rác thu gom theo từng loại.
必要な書類を金曜日までに提出してください。
Hãy nộp các giấy tờ cần thiết trước thứ Sáu.
日本語の授業で、書類について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về hồ sơ.
日本語の授業で、親類について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về họ hàng.