黒い
くろい
Đen
black
Cấu tạo gợi hình
Lửa 灬 hun một vật cho đến khi đen — 黒.
Một vật bị hun trên lửa 灬 quá lâu, bề mặt chuyển thành màu tối. Màu cháy sẫm giúp nhớ 黒 là đen.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
黒い
くろい
Đen
そでが真っ黒に汚れる
そでがまっくろによごれる
tay áo bị vấy bẩn đen thui
黒いシャツを一枚買いました。
Tôi đã mua một chiếc áo đen.
日本語の授業で、必要に応じてそでが真っ黒に汚れることがあります。
trong giờ học tiếng Nhật, đôi khi cần tay áo bị vấy bẩn đen thui.
機械を修理していたら、作業着のそでが真っ黒に汚れました。
Trong lúc sửa máy, tay áo bảo hộ của tôi bị bẩn đen.