夏物
なつもの
Đồ mùa hè
Ăn diện
暑くなってきたので、夏物の服を出しました。
Trời bắt đầu nóng nên tôi lấy quần áo mùa hè ra.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
24 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Ăn diện
24 từ trong bài này
なつもの
Đồ mùa hè
Ăn diện
暑くなってきたので、夏物の服を出しました。
Trời bắt đầu nóng nên tôi lấy quần áo mùa hè ra.
ふゆもの
Đồ mùa đông
Ăn diện
冬物のコートは来月から売り出す予定です。
Áo khoác mùa đông dự kiến được bán từ tháng sau.
うわぎ
Áo khoác
Ăn diện
外は寒いので、上着を一枚持って行きましょう。
Bên ngoài lạnh nên chúng ta hãy mang theo một chiếc áo khoác.
ふじんふく
quần áo nữ
Ăn diện
婦人服売り場はデパートの三階にあります。
Quầy quần áo nữ nằm ở tầng ba của trung tâm thương mại.
しんしふく
Quần áo nam
Ăn diện
父のスーツを買うため、紳士服売り場へ行きました。
Tôi đến quầy quần áo nam để mua vest cho bố.
ジーンズ
Quần jeans
Ăn diện
新しいジーンズを買いました。
Tôi đã mua quần jeans mới.
パンツ
quần; quần lót
Ăn diện
新しいパンツを買いました。
Tôi đã mua quần mới.
イヤリング
hoa tai, bông tai
Ăn diện
母の誕生日に真珠のイヤリングを贈りました。
Tôi tặng mẹ đôi hoa tai ngọc trai vào sinh nhật.
ネックレス
Dây chuyền
Ăn diện
このネックレスは祖母からもらった大切な物です。
Sợi dây chuyền này là món đồ quý giá tôi nhận từ bà.
ほうせき
Đá quý
Ăn diện
光を受けて青く輝く宝石が飾られています。
Một viên đá quý tỏa sáng màu xanh dưới ánh sáng được trưng bày ở đó.
スカーフ
Khăn quàng mỏng
Ăn diện
首に赤いスカーフを巻くと服が明るく見えます。
Quàng khăn đỏ quanh cổ làm bộ trang phục trông tươi sáng hơn.
てぶくろ
Găng tay
Ăn diện
雪の日は厚い手袋をして出かけます。
Ngày có tuyết tôi đeo găng tay dày khi ra ngoài.
マフラー
Khăn choàng
Ăn diện
妹が誕生日に暖かいマフラーを編んでくれました。
Em gái đã đan tặng tôi chiếc khăn choàng ấm vào sinh nhật.
けしょう
Trang điểm
Ăn diện
朝は時間がないので、十分ほどで化粧を済ませます。
Buổi sáng không có thời gian nên tôi trang điểm xong trong khoảng mười phút.
くちべに
Son
Ăn diện
この口紅は色が落ちにくくて人気があります。
Thỏi son này được ưa chuộng vì màu lâu trôi.
まつげ
lông mi
Ăn diện
赤ちゃんのまつ毛は長くてきれいです。
Lông mi của em bé dài và đẹp.
ほほ
má
Ăn diện
寒い外を歩いたので、頬が赤くなりました。
Vì đi bộ ngoài trời lạnh nên má tôi đỏ lên.
つめ
Móng
Ăn diện
つめが長くなったので、短く切りました。
Móng đã dài nên tôi cắt ngắn đi.
こうすい
Nước hoa
Ăn diện
人が多い場所では強い香水を使わないようにしています。
Ở nơi đông người, tôi tránh dùng nước hoa có mùi quá mạnh.
ふるぎ
quần áo cũ, đồ đã qua sử dụng
Ăn diện
駅の近くに安くておしゃれな古着の店があります。
Gần ga có cửa hàng quần áo cũ vừa rẻ vừa sành điệu.
かわ
Da
Ăn diện
長く使える丈夫な革のかばんを買いました。
Tôi mua chiếc túi da bền có thể dùng lâu.
ベルト
Thắt lưng, dây lưng
Ăn diện
ズボンが少し緩いので、ベルトを締めました。
Quần hơi rộng nên tôi thắt dây lưng.
そで
tay áo
Ăn diện
料理をする前にシャツの袖をまくりました。
Tôi xắn tay áo sơ mi trước khi nấu ăn.
ショップ
Cửa hàng, shop
Ăn diện
駅前に若者向けの新しいショップが開店しました。
Một cửa hàng mới dành cho giới trẻ đã mở trước ga.