人混み
ひとごみ
đám đông
Đi bộ trong thành phố
人混みの中で友達を見失ってしまいました。
Tôi bị lạc mất bạn giữa đám đông.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
18 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Đi bộ trong thành phố
18 từ trong bài này
ひとごみ
đám đông
Đi bộ trong thành phố
人混みの中で友達を見失ってしまいました。
Tôi bị lạc mất bạn giữa đám đông.
とかい
Đô thị
Đi bộ trong thành phố
都会は便利ですが、家賃が高いです。
Thành phố lớn tiện lợi nhưng tiền thuê nhà cao.
ぶらぶら
Sự lang thang
Đi bộ trong thành phố
休日は目的を決めずに町をぶらぶら歩きます。
Ngày nghỉ tôi thong thả đi dạo trong phố mà không định điểm đến.
うろうろ
Sự lởn vởn, lảng vảng
Đi bộ trong thành phố
道に迷って、駅の周りをうろうろしていました。
Tôi bị lạc nên cứ đi loanh quanh ga.
とおりかかる
tình cờ đi ngang qua
Đi bộ trong thành phố
事故の現場を通りかかった人が警察に連絡しました。
Một người tình cờ đi ngang hiện trường tai nạn đã báo cảnh sát.
とおりすぎる
đi vượt qua
Đi bộ trong thành phố
話に夢中で、降りる駅を通り過ぎてしまいました。
Mải nói chuyện nên tôi đã đi quá ga cần xuống.
とほ
Đi bộ
Đi bộ trong thành phố
ホテルから会場までは徒歩で十分です。
Từ khách sạn đến hội trường đi bộ mất mười phút.
ほうこう
Hướng, phương hướng
Đi bộ trong thành phố
駅とは反対の方向へ歩いていました。
Tôi đã đi về hướng ngược với nhà ga.
とおまわり
Sự đi vòng, đường vòng
Đi bộ trong thành phố
橋が工事中なので、今日は遠回りして帰ります。
Cây cầu đang thi công nên hôm nay tôi đi đường vòng về nhà.
ちかみち
đường tắt
Đi bộ trong thành phố
公園の中を通ると駅への近道になります。
Đi xuyên qua công viên là đường tắt đến ga.
きょり
Cự ly, khoảng cách
Đi bộ trong thành phố
家から会社までの距離は約十キロです。
Khoảng cách từ nhà đến công ty khoảng mười ki-lô-mét.
おいかける
Đuổi theo
Đi bộ trong thành phố
帽子が風で飛び、慌てて追いかけました。
Mũ bị gió thổi bay nên tôi vội đuổi theo.
おいつく
Đuổi kịp
Đi bộ trong thành phố
急いで走り、先に出た友達に追いつきました。
Tôi chạy nhanh và đuổi kịp người bạn đã đi trước.
おいこす
Vượt
Đi bộ trong thành phố
狭い道では前の車を追い越さないでください。
Trên đường hẹp, đừng vượt xe phía trước.
つきあたり
chỗ cuối đường
Đi bộ trong thành phố
この道の突き当たりを右に曲がってください。
Hãy rẽ phải ở cuối con đường này.
たちどまる
dừng lại
Đi bộ trong thành phố
美しい景色が見えたので、立ち止まって写真を撮りました。
Thấy phong cảnh đẹp nên tôi dừng lại chụp ảnh.
よこぎる
Băng qua
Đi bộ trong thành phố
猫が急に道路を横切ったので、車を止めました。
Một con mèo bất ngờ băng qua đường nên tôi dừng xe.
みかける
Trông thấy, bắt gặp
Đi bộ trong thành phố
今朝、駅で高校時代の先生を見かけました。
Sáng nay tôi tình cờ thấy thầy giáo thời cấp ba ở ga.