親友
しんゆう
Bạn thân
Bạn bè và người quen
困ったときはいつも親友に相談します。
Khi gặp khó khăn, tôi luôn tâm sự với bạn thân.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
20 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Bạn bè và người quen
20 từ trong bài này
しんゆう
Bạn thân
Bạn bè và người quen
困ったときはいつも親友に相談します。
Khi gặp khó khăn, tôi luôn tâm sự với bạn thân.
なかま
hội, bạn, hội bạn
Bạn bè và người quen
同じ目標を持つ仲間と一緒に勉強しています。
Tôi đang học cùng những người bạn có chung mục tiêu.
なかよし
thân, thân thiết, quan hệ tốt
Bạn bè và người quen
二人は小学校のころからずっと仲良しです。
Hai người thân nhau từ thời tiểu học đến nay.
おさななじみ
bạn thuở nhỏ
Bạn bè và người quen
彼とは幼なじみで、家族のこともよく知っています。
Anh ấy là bạn thuở nhỏ nên biết rõ cả gia đình tôi.
ゆうじょう
tình bạn
Bạn bè và người quen
離れて暮らしていても、二人の友情は変わりません。
Dù sống xa nhau, tình bạn của hai người vẫn không thay đổi.
したしい
thân
Bạn bè và người quen
困ったときは親しい友人に相談します。
Khi gặp khó khăn, tôi trao đổi với một người bạn thân.
ちじん
người quen
Bạn bè và người quen
大阪に住む知人から、おいしいお菓子が届きました。
Một người quen sống ở Osaka đã gửi cho tôi bánh ngon.
メンバー
thành viên, thành phần tham dự
Bạn bè và người quen
新しいメンバーが加わり、チームが活発になりました。
Thành viên mới gia nhập khiến đội trở nên năng động hơn.
つなぐ
nắm, nối, thông
Bạn bè và người quen
子どもが迷子にならないように、手をつなぎました。
Tôi nắm tay đứa trẻ để nó không bị lạc.
つながる
kết nối, gọi được
Bạn bè và người quen
何度電話しても、担当者につながりません。
Dù gọi nhiều lần tôi vẫn không kết nối được với người phụ trách.
とうじ
lúc đó, thời đó
Bạn bè và người quen
当時は海外で働く人が今ほど多くありませんでした。
Thời đó số người làm việc ở nước ngoài chưa nhiều như bây giờ.
いわう
mừng, chúc mừng
Bạn bè và người quen
家族みんなで祖父の七十歳の誕生日を祝いました。
Cả gia đình đã mừng sinh nhật lần thứ bảy mươi của ông.
えんりょ
Sự e ngại
Bạn bè và người quen
分からないことがあれば、遠慮しないで聞いてください。
Nếu có điều chưa hiểu, đừng ngại mà hãy hỏi.
しょっちゅう
thường xuyên
Bạn bè và người quen
彼とは会社でしょっちゅう顔を合わせます。
Tôi thường xuyên chạm mặt anh ấy ở công ty.
たびたび
nhiều lần
Bạn bè và người quen
この道路ではたびたび事故が起きています。
Tai nạn nhiều lần xảy ra trên con đường này.
たまに
Đôi khi
Bạn bè và người quen
忙しいときは、たまに昼ご飯を食べないことがあります。
Khi bận, đôi lúc tôi không ăn trưa.
たまたま
tình cờ, ngẫu nhiên
Bạn bè và người quen
駅でたまたま昔の先生に会いました。
Tôi tình cờ gặp giáo viên cũ ở nhà ga.
めったに
họa hoằn, hiếm khi
Bạn bè và người quen
忙しい兄はめったに実家へ帰ってきません。
Anh tôi bận nên hiếm khi về nhà bố mẹ.
しばらく
Một lúc, một chút
Bạn bè và người quen
疲れたので、ここでしばらく休みましょう。
Vì mệt nên chúng ta hãy nghỉ ở đây một lát.
べつべつ
sự khác nhau, riêng biệt
Bạn bè và người quen
帰る時間が違うので、駅まで別々に行きました。
Vì giờ về khác nhau nên chúng tôi đi riêng đến ga.