画面
がめん
Màn hình
Bằng máy vi tính
パスワードを入力すると、次の画面が表示されます。
Khi nhập mật khẩu, màn hình tiếp theo sẽ hiện ra.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
24 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Bằng máy vi tính
24 từ trong bài này
がめん
Màn hình
Bằng máy vi tính
パスワードを入力すると、次の画面が表示されます。
Khi nhập mật khẩu, màn hình tiếp theo sẽ hiện ra.
けんめい
tiêu đề, chủ đề thư
Bằng máy vi tính
メールの件名に会議の日付を書いてください。
Hãy ghi ngày họp vào tiêu đề email.
じゅしん
Việc nhận (thư, e-mail)
Bằng máy vi tính
地下に入るとメールを受信できなくなりました。
Khi xuống tầng hầm, tôi không thể nhận được email nữa.
そうしん
gửi, truyền đi (thư hoặc dữ liệu)
Bằng máy vi tính
内容を確認してから申込書を送信してください。
Hãy kiểm tra nội dung rồi gửi đơn đăng ký.
へんしん
Việc trả lời (thư, e-mail)
Bằng máy vi tính
取引先からのメールにすぐ返信しました。
Tôi đã trả lời ngay email của đối tác.
やりとり
sự trao đổi, qua lại
Bằng máy vi tính
担当者とは主にメールでやり取りしています。
Tôi chủ yếu trao đổi với người phụ trách qua email.
にゅうりょく
nhập dữ liệu; nhập liệu
Bằng máy vi tính
名前と住所をこの画面に入力してください。
Hãy nhập tên và địa chỉ vào màn hình này.
へんかん
Sự chuyển đổi
Bằng máy vi tính
ひらがなを入力して漢字に変換しました。
Tôi nhập hiragana rồi chuyển đổi sang chữ Hán.
かいぎょう
xuống dòng; ngắt dòng
Bằng máy vi tính
話題が変わるところで改行すると読みやすい。
Xuống dòng ở chỗ đổi chủ đề sẽ dễ đọc hơn.
みなおす
Xem lại
Bằng máy vi tính
送信する前にメールの文章をもう一度見直しました。
Tôi xem lại nội dung email một lần nữa trước khi gửi.
へんこう
Sự thay đổi
Bằng máy vi tính
予約の日にちを来週の土曜日に変更しました。
Tôi đổi ngày đặt chỗ sang thứ bảy tuần sau.
がぞう
Hình ảnh, ảnh
Bằng máy vi tính
商品の画像をクリックすると、詳しい説明が開きます。
Nhấp vào ảnh sản phẩm sẽ mở phần mô tả chi tiết.
そうにゅう
Sự chèn
Bằng máy vi tính
資料の二ページ目に新しいグラフを挿入しました。
Tôi đã chèn biểu đồ mới vào trang hai của tài liệu.
てんぷ
Sự đính kèm
Bằng máy vi tính
申請に必要な書類をメールに添付しました。
Tôi đính kèm vào email các giấy tờ cần thiết để đăng ký.
さくじょ
Sự xóa bỏ
Bằng máy vi tính
必要のない古いファイルをパソコンから削除しました。
Tôi đã xóa khỏi máy tính những tệp cũ không cần thiết.
ほぞん
Lưu
Bằng máy vi tính
作業を終える前に、データを必ず保存してください。
Hãy nhớ lưu dữ liệu trước khi kết thúc công việc.
しんきさくせい
Sự lập mới, làm mới
Bằng máy vi tính
メニューから新規作成を選び、文書を開きました。
Tôi chọn tạo mới từ trình đơn rồi mở một tài liệu.
かんりょう
Sự hoàn thành, hoàn tất
Bằng máy vi tính
画面に手続きが完了したという表示が出ました。
Trên màn hình hiện thông báo thủ tục đã hoàn tất.
ブログ
blog, trang nhật ký trực tuyến
Bằng máy vi tính
日本での生活について毎週ブログを書いています。
Mỗi tuần tôi viết blog về cuộc sống ở Nhật.
マウス
chuột máy tính
Bằng máy vi tính
マウスが動かなくなったので、電池を交換しました。
Chuột máy tính không hoạt động nên tôi đã thay pin.
クリック
Sự nhấp chuột, kích chuột
Bằng máy vi tính
このボタンをクリックすると、予約画面へ進みます。
Nhấp nút này sẽ chuyển sang màn hình đặt chỗ.
プロバイダー
Nhà cung cấp mạng
Bằng máy vi tính
引っ越しに合わせてインターネットのプロバイダーを変えました。
Nhân dịp chuyển nhà, tôi đã đổi nhà cung cấp Internet.
ダウンロード
Sự tải xuống
Bằng máy vi tính
旅行に必要な地図を携帯にダウンロードしました。
Tôi đã tải bản đồ cần cho chuyến đi xuống điện thoại.
ノートパソコン
máy tính xách tay
Bằng máy vi tính
出張には軽いノートパソコンを持って行きます。
Tôi mang theo máy tính xách tay nhẹ khi đi công tác.