本日
ほんじつ
hôm nay
Cách nói về thời gian
本日の受付は午後五時で終了します。
Quầy tiếp nhận hôm nay sẽ đóng lúc năm giờ chiều.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
18 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Cách nói về thời gian
18 từ trong bài này
ほんじつ
hôm nay
Cách nói về thời gian
本日の受付は午後五時で終了します。
Quầy tiếp nhận hôm nay sẽ đóng lúc năm giờ chiều.
あした
ngày mai
Cách nói về thời gian
明日は友達と映画を見ます。
Ngày mai tôi sẽ xem phim với bạn.
ぜんじつ
ngày hôm trước
Cách nói về thời gian
出発の前日に荷物をすべて準備しました。
Tôi đã chuẩn bị toàn bộ hành lý vào ngày trước khi khởi hành.
よくじつ
ngày hôm sau
Cách nói về thời gian
台風が通り過ぎた翌日はよく晴れました。
Ngày hôm sau khi bão đi qua, trời quang đãng.
しあさって
ngày kia
Cách nói về thời gian
しあさってから三日間、出張で福岡へ行きます。
Từ ngày kia nữa, tôi sẽ đi công tác Fukuoka ba ngày.
さきおととい
hôm kìa
Cách nói về thời gian
先おととい注文した本がもう届きました。
Cuốn sách đặt từ hôm kia nữa đã được giao rồi.
きのう
hôm qua
Cách nói về thời gian
昨日は雨で寒かったです。
Hôm qua trời mưa và lạnh.
さくねん
năm ngoái
Cách nói về thời gian
昨年は仕事で三回海外へ行きました。
Năm ngoái tôi đã đi nước ngoài ba lần vì công việc.
せんじつ
hôm nọ, hôm trước
Cách nói về thời gian
先日はお忙しい中、来てくださってありがとうございました。
Cảm ơn anh hôm trước đã đến dù rất bận.
さらいしゅう
Tuần tới nữa (2 tuần sau)
Cách nói về thời gian
再来週、会社の試験があります。
Hai tuần nữa có kỳ thi của công ty.
せんせんしゅう
tuần trước nữa
Cách nói về thời gian
先々週から新しいプロジェクトが始まりました。
Dự án mới đã bắt đầu từ tuần trước nữa.
じょうじゅん
thượng tuần, đầu tháng
Cách nói về thời gian
来月の上旬に新しい店が開店する予定です。
Một cửa hàng mới dự kiến khai trương vào đầu tháng sau.
ちゅうじゅん
trung tuần, giữa tháng
Cách nói về thời gian
桜は四月中旬まで楽しめるそうです。
Nghe nói có thể ngắm hoa anh đào đến giữa tháng tư.
げじゅん
hạ tuần, cuối tháng
Cách nói về thời gian
試験の結果は今月下旬に発表されます。
Kết quả thi sẽ được công bố vào cuối tháng này.
しんや
đêm khuya
Cách nói về thời gian
深夜まで働いたため、今朝は起きられませんでした。
Vì làm việc đến khuya nên sáng nay tôi không dậy nổi.
みらい
tương lai
Cách nói về thời gian
未来のために、今できることから始めましょう。
Vì tương lai, hãy bắt đầu từ những việc có thể làm ngay bây giờ.
すうじつ
một số ngày, một vài ngày
Cách nói về thời gian
この痛みが数日続いたら、病院へ行ってください。
Nếu cơn đau kéo dài vài ngày, hãy đến bệnh viện.
いこう
từ sau
Cách nói về thời gian
午後六時以降は正面の入口が閉まります。
Sau sáu giờ tối, lối vào chính sẽ đóng.