日常
にちじょう
thường nhật
Cả những việc như thế này
旅行から帰り、いつもの日常生活に戻りました。
Tôi trở về từ chuyến đi và quay lại cuộc sống thường ngày.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
20 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Cả những việc như thế này
20 từ trong bài này
にちじょう
thường nhật
Cả những việc như thế này
旅行から帰り、いつもの日常生活に戻りました。
Tôi trở về từ chuyến đi và quay lại cuộc sống thường ngày.
つねに
thường xuyên
Cả những việc như thế này
運転中は常に周りの安全を確認してください。
Khi lái xe, hãy luôn kiểm tra an toàn xung quanh.
でむかえ
(sự) đón
Cả những việc như thế này
空港には家族が出迎えに来てくれました。
Gia đình đã đến sân bay đón tôi.
でむかえる
đón
Cả những việc như thế này
駅の改札口で留学生を出迎えました。
Tôi đón du học sinh tại cổng soát vé ở ga.
みおくり
(sự) tiễn
Cả những việc như thế này
友人の見送りのために空港へ行きました。
Tôi ra sân bay để tiễn bạn.
みおくる
tiễn; hoãn hoặc từ bỏ; dõi theo
Cả những việc như thế này
費用が高いため、設備の更新を見送った。
Do chi phí cao, chúng tôi đã hoãn việc đổi mới thiết bị.
ゆうそう
gửi bưu điện
Cả những việc như thế này
必要な書類は今週中に郵送してください。
Hãy gửi các giấy tờ cần thiết qua bưu điện trong tuần này.
こづつみ
gói, bưu kiện
Cả những việc như thế này
海外に住む姉から小包が届きました。
Một bưu kiện từ chị gái đang sống ở nước ngoài đã được gửi đến.
そうりょう
tiền gửi, tiền cước
Cả những việc như thế này
一万円以上買うと送料が無料になります。
Mua từ mười nghìn yên trở lên thì được miễn phí vận chuyển.
あてさき
địa chỉ nhận
Cả những việc như thế này
荷物を送る前に、あて先が正しいか確認しました。
Trước khi gửi hàng, tôi kiểm tra địa chỉ nhận có đúng không.
あてな
tên và địa chỉ người nhận
Cả những việc như thế này
封筒の表に宛名をはっきり書いてください。
Hãy viết rõ tên và địa chỉ người nhận ở mặt trước phong bì.
さしだしにん
người gửi
Cả những việc như thế này
封筒の裏に差出人の住所と名前を書きました。
Tôi viết địa chỉ và tên người gửi ở mặt sau phong bì.
とりあえず
trước mắt
Cả những việc như thế này
詳しい予定は後で決めるとして、とりあえず日だけ予約しましょう。
Kế hoạch chi tiết sẽ quyết định sau, trước mắt hãy đặt ngày trước.
でまえ
dịch vụ giao món ăn tận nơi
Cả những việc như thế này
雨が強かったので、夕食は出前を頼みました。
Vì mưa lớn nên tôi gọi đồ ăn giao tận nhà cho bữa tối.
ほどく
tháo, cởi
Cả những việc như thế này
荷物を開けるため、固く結んだひもをほどきました。
Để mở kiện hàng, tôi tháo sợi dây buộc chặt.
るすばんでんわ
điện thoại trả lời tự động khi vắng nhà
Cả những việc như thế này
電話に出られなかったので、留守番電話に伝言が残っていました。
Vì tôi không nghe máy nên có lời nhắn trong hộp thư thoại.
よく
Rõ, giỏi, tốt
Cả những việc như thế này
先生の話がよく分かりました。
Tôi đã hiểu rõ lời giáo viên nói.
はやめ
sớm, nhanh chóng
Cả những việc như thế này
道が混みそうなので、今日は早めに家を出ます。
Có vẻ đường sẽ đông nên hôm nay tôi ra khỏi nhà sớm.
リサイクル
tái chế; tái sử dụng
Cả những việc như thế này
スーパーでリサイクルを買いました。
Tôi đã mua tái chế ở siêu thị.
どける
xê, xê dịch, để tránh sang một bên
Cả những việc như thế này
通路にある自転車を端へどけてください。
Hãy chuyển chiếc xe đạp ở lối đi sang bên cạnh.