増加
ぞうか
Sự gia tăng, tăng lên
Dữ liệu
外国人観光客の増加に合わせて、案内所が新しくできました。
Cùng với sự gia tăng của khách du lịch nước ngoài, một quầy hướng dẫn mới đã được mở.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
18 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Dữ liệu
18 từ trong bài này
ぞうか
Sự gia tăng, tăng lên
Dữ liệu
外国人観光客の増加に合わせて、案内所が新しくできました。
Cùng với sự gia tăng của khách du lịch nước ngoài, một quầy hướng dẫn mới đã được mở.
げんしょう
Sự giảm thiểu, giảm đi
Dữ liệu
この町では子どもの数が年々減少しています。
Ở thị trấn này, số trẻ em đang giảm dần qua từng năm.
こえる
vượt quá, vượt lên trên
Dữ liệu
今日の気温は三十五度を超える見込みです。
Nhiệt độ hôm nay được dự báo sẽ vượt quá 35 độ.
ピーク
Đỉnh điểm, cao nhất
Dữ liệu
紅葉のピークは来週ごろになるそうです。
Nghe nói lá đỏ sẽ đẹp nhất vào khoảng tuần sau.
こえる
Qua
Dữ liệu
長いトンネルを越えると、目の前に海が広がっていました。
Khi đi qua đường hầm dài, biển hiện ra rộng lớn trước mắt.
ぜんたい
Toàn bộ
Dữ liệu
細かい部分だけでなく、計画全体を見直す必要があります。
Không chỉ các chi tiết nhỏ mà toàn bộ kế hoạch cũng cần được xem xét lại.
かなり
Khá là
Dữ liệu
駅から会場まではかなり遠いです。
Từ ga đến địa điểm tổ chức khá xa.
しんよう
Sự tin tưởng
Dữ liệu
小さな約束でも守らなければ、相手の信用を失います。
Nếu không giữ lời dù chỉ là một lời hứa nhỏ, bạn sẽ mất lòng tin của đối phương.
うしなう
Đánh mất
Dữ liệu
事故で自信を失いましたが、家族の励ましで立ち直りました。
Tôi đã mất tự tin sau tai nạn nhưng đã vực dậy nhờ sự động viên của gia đình.
せいじょう
Bình thường
Dữ liệu
点検が終わり、エレベーターは正常に動いています。
Việc kiểm tra đã hoàn tất và thang máy đang hoạt động bình thường.
ふけいき
Tình trạng kinh tế trì trệ
Dữ liệu
不景気の影響で、駅前の店が何軒も閉店しました。
Do ảnh hưởng của suy thoái kinh tế, nhiều cửa hàng trước ga đã đóng cửa.
えんだか
đồng yên tăng giá
Dữ liệu
円高が進むと、海外の商品を安く買えることがあります。
Khi đồng yên tăng giá, đôi khi có thể mua hàng nước ngoài rẻ hơn.
へいきん
Bình quân
Dữ liệu
この試験の平均点は去年より五点高くなりました。
Điểm trung bình của kỳ thi này cao hơn năm ngoái 5 điểm.
およそ
khoảng chừng; nói chung; gần như toàn bộ
Dữ liệu
会場にはおよそ五百人が集まった。
Khoảng 500 người đã tập trung tại hội trường.
めちゃくちゃ
lộn xộn, lung tung; vô lý
Dữ liệu
弟が探し物をした後、部屋の中がめちゃくちゃになっていました。
Sau khi em trai tìm đồ, căn phòng đã trở nên bừa bộn.
もっとも
Nhất
Dữ liệu
この方法は三つの案の中で最も費用がかかりません。
Phương án này tốn ít chi phí nhất trong ba phương án.
ついに
Cuối cùng thì, mãi thì cũng, rồi thì
Dữ liệu
何度も失敗しましたが、ついに目標を達成しました。
Dù đã thất bại nhiều lần, cuối cùng tôi cũng đạt được mục tiêu.
とうとう
Cuối cùng
Dữ liệu
長い工事がとうとう終わりました。
Công trình kéo dài cuối cùng cũng hoàn thành.